8 tiêu chí đánh giá thang điểm định cư Úc 2022

Thang điểm định cư là tiêu chí đầu vào đầu tiên để đánh giá độ phù hợp của bất cứ ai có ý định định cư tại Úc. Dù bạn muốn định cư theo diện tay nghề hay diện đầu tư kinh doanh đều phải trải qua đánh giá điểm định cư Úc. Trong quy trình xét duyệt xin định cư tại Úc thì điểm định cư là điều kiện quyết định đầu tiên. Bạn chưa rõ các tiêu chí trong thang điểm này, theo dõi bài viết dưới đây của Eduglobal để nắm rõ hơn nhé!

Hệ thống tiêu chí đánh giá điểm định cư Úc

Theo hệ thống tính điểm định cư Úc, các ứng cử viên nhập cư có thể nhận điểm di cư Úc bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí sau:

  • Độ tuổi từ 18 đến 44 tuổi
  • Có khả năng ngôn ngữ tiếng Anh thành thạo, qua đó người nộp đơn phải chứng minh rằng mình có đủ năng lực ngôn ngữ cần thiết bằng cách nộp kết quả kiểm tra của bất kỳ bài kiểm tra trình độ thông thạo tiếng Anh được công nhận toàn cầu.
  • Điểm kinh nghiệm tại quốc gia quê nhà, qua đó, ứng viên sẽ phải có từ 3 đến 8 năm kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài về nghề nghiệp, và đã được doanh nghiệp tại Việt Nam công nhận trong 10 năm qua.
  • Kinh nghiệm làm việc trong môi trường quốc tế (Bên ngoài nước Úc): ứng viên nên có trình độ cử nhân đến Tiến Sĩ
  • Du học tại Úc: ứng viên có thể thêm điểm nhập cư nếu đã học ít nhất một khóa học với thời gian từ 1-2 năm trở lên tại Úc.

Các tiêu chí tính thang điểm định cư Úc

Thang điểm định cư Úc 2022 được xây dựng dựa trên nhiều khía cạnh như: độ tuổi, trình độ tiếng Anh, kinh nghiệm làm việc, kinh doanh,… của đương đơn. Theo quy định của Bộ Di trú Úc, những đối tượng thuộc diện phải xét điều kiện điểm di trú đều phải đạt ít nhất 65 điểm.

Tiêu chí độ tuổi

Tiêu chí độ tuổi trong thang điểm định cư Úc được đánh giá vào thời điểm đương đơn đăng ký visa. Độ tuổi có thể được nới lỏng tùy vào quy định của các tiểu bang Úc. Cột điểm này tối đa là 30 điểm.

Độ tuổi

Điểm được cộng

Visa diện tay nghề

Visa diện đầu tư – kinh doanh

Từ 18 đến 24

25 25

Từ 25 đến 32

30 30
Từ 33 đến 39 25

25

Từ 40 đến 44 15

20

Từ 45 đến 54 0

15

Từ 55 trở lên

0

Lưu ý: Điểm tuổi được tính chính xác theo ngày nên bạn nên cân nhắc thời điểm nộp đơn để có được điểm cộng theo độ tuổi thật tối ưu nhé.

Tiêu chí điểm tiếng Anh

Bạn phải đạt trình độ tiếng Anh cơ bản mới có thể nộp hồ sơ xin định cư Úc. Bạn có thể chọn một trong hai kỳ thi tiếng Anh chuẩn hoá IELTS hoặc PTE. Cột điểm này tối là 20 điểm.

Visa diện tay nghề

Visa diện đầu tư – kinh doanh

Yêu cầu

Điểm được cộng

Yêu cầu

Điểm được cộng
Tối thiểu 6.0 IELTS 0 Tối thiểu 5.0 IELTS

5

Tối thiểu 7.0 IELTS

10

Tối thiểu 7.0 IELTS

10

Tối thiểu 8.0 IELTS

20

Tiêu chí trình độ học vấn

Trong thang điểm định cư 2022, tiêu chí trình độ học vấn giúp bạn giành được tối đa 20 điểm. 

Bảng tính điểm định cư tại Úc diện tay nghề dựa theo tiêu chí học vấn

Yêu Cầu

Điểm được cộng
Tốt nghiệp tiến sĩ

20

Tốt nghiệp Cử nhân và Thạc sĩ

15

Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc có chứng chỉ nghề tại Úc

10

Có bằng cấp, chứng chỉ hoặc giải thưởng được công nhận bởi Cơ quan đánh giá thẩm định tay nghề Úc

10

Thang điểm về học vấn của diện đầu tư – kinh doanh

Yêu cầu

Điểm được cộng

  • Sở hữu chứng chỉ thương mại, bằng Cử nhân do học viện giáo dục ở Úc cấp, hoặc
  • Bằng Cử nhân từ một cơ sở giáo dục đạt chuẩn.

5

Tốt nghiệp Cử nhân khoa học, kinh doanh hoặc công nghệ tại Úc hoặc một tổ chức giáo dục được công nhận.

10

Tiêu chí kinh nghiệm làm việc và kinh nghiệm đầu tư kinh doanh

Tiêu chí này được tính điểm cho kinh nghiệm làm việc trong và ngoài nước Úc, tối đa là 20 điểm. Kinh nghiệm làm việc của người nộp đơn phải là kinh nghiệm thuộc ngành nghề được chỉ định hoặc có liên quan chặt chẽ đến nghề của chính bản thân họ.

Thang điểm về kinh nghiệm làm việc của diện tay nghề

Yêu Cầu

Thời gian làm việc (Trong 10 năm gần đây) Số điểm được cộng

Kinh nghiệm làm việc ngoài nước Úc

Dưới 3 năm

0

Từ 3 – 4 năm

5

Từ 5 – 7 năm

10

Tối thiểu 8 năm

15

Kinh nghiệm làm việc tại Úc

Dưới 1 năm

0

Từ 1 – 2 năm

5

Từ 3 – 4 năm

10

Từ 5 – 7 năm

15

Từ 8 năm trở lên

20

Thang điểm về kinh nghiệm làm việc của diện đầu tư – kinh doanh

Yêu cầu

Thời gian yêu cầu Số điểm được cộng
Đương đơn đã tổ chức một hoặc nhiều doanh nghiệp chính trước khi được mời nộp đơn xin visa

Ít nhất 4 năm trong vòng 5 năm gần nhất

10

Ít nhất 7 năm trong vòng 8 năm gần nhất

15

Ngay trước thời điểm nộp đơn, đương đơn đã tổ chức đầu tư đủ điều kiện ít nhất 100,000 AUD

Ít nhất 4 năm

10

Ít nhất 7 năm

15

Tiêu chí bằng cấp đặc biệt

Số điểm tối đa theo tiêu chí bằng cấp của cả 2 diện visa đều là 10 điểm, tính theo bằng cấp cao nhất mà bạn có. Việc chứng minh mình có bằng cấp đặc biệt cũng là một cách tăng điểm định cư Úc.

Diện tay nghề

Diện kinh doanh – đầu tư

Số điểm được cộng

  • Bằng thạc sỹ về lĩnh vực nghiên cứu
  • Bằng tiến sĩ từ trường ở Úc mà đương đơn đã theo học ít nhất 2 năm
Chính phủ tiểu bang/ vùng lãnh thổ Úc xác nhận công ty của đương đơn là đơn vị độc nhất đem lại lợi ích kinh tế đặc biệt trong khu vực.

10

Có 1 chứng chỉ được cấp bởi: 

  • Một tổ chức giáo dục thỏa điều kiện
  • Cơ sở giáo dục thuộc khu vực vùng miền Úc

5

Tiêu chí về năng lực của người bạn đời

Nếu đã lập gia đình, bạn có thể nhận thêm 5 điểm cộng cho mục Partner Skills nếu thỏa mãn những điều kiện sau đây:

Yêu cầu dành cho vợ hoặc chồng của đương đơn

Số điểm được cộng
Người bạn đời thuộc đối tượng:

  • Đi Úc với cùng loại visa tay nghề với visa của đương đơn.
  • Chưa phải là thường trú nhân hay công dân Úc.

Vào lúc đương đơn được mời nộp thị thực tay nghề, người vợ hoặc chồng của họ phải:

  • Dưới 45 tuổi.
  • Thỏa yêu cầu khả năng tiếng Anh
  • Ngành nghề. giống với ngành nghề đương đơn được đề cử.
  • Vượt qua bài thẩm định tay nghề.

10

  • Người bạn đời này cũng xin cùng loại thị thực tay nghề với đương đơn và chưa định cư Úc.
  • Đạt ít nhất 6.0 IELTS.

5

  • Trong trường hợp đương đơn đang độc thân
  • Đã kết hôn và bạn đời của họ đã là thường trú nhân/ công dân Úc.

10

Tiêu chí năng lực tài chính

Tiêu chí năng lực tài chính trong thang điểm định cư Úc chỉ áp dụng với visa diện đầu tư – kinh doanh. Bộ Di trú sẽ cân nhắc mức độ tài sản của bạn để quyết định bạn có được cấp quyền thường trú vĩnh viễn tại Úc hay không.

Có thể hiểu năng lực tài chính được thể hiện qua 3 phương thức sau:

  • Dựa trên doanh thu kinh doanh của doanh nghiệp mà đương đơn sở hữu: Được cộng từ 5, 15, 25 hoặc 35 điểm, tùy yêu cầu cụ thể của loại visa.
  • Dựa trên tổng tài sản của đương đơn và doanh nghiệp: Cộng thêm 5, 15, 25 hoặc 35 điểm.
  • Dựa trên tiêu chí đầu tư: Được cộng 10 hoặc 15 điểm.

Các yếu tố khác

Bạn sẽ nhận được điểm cộng cho điểm di trú của mình nếu có thêm một số yếu tố phụ như sau:

Yếu tố

Điểm cộng

Chứng chỉ dịch thuật cộng đồng NAATI/CCL

5

Học ở vùng chưa phát triển hoặc vùng thưa dân

5

Hoàn thành chương trình đào tạo chuyên nghiệp (Professional Year) tại Úc. Thời gian kéo dài ít nhất 12 tháng trong 4 năm trước khi đương đơn được mời nhập cư

5

Bằng Thạc sĩ nghiên cứu hoặc Tiến sĩ từ 1 tổ chức giáo dục Úc với chương trình kéo dài ít nhất 2 năm học trong một lĩnh vực STEM (*)

*Lĩnh vực liên quan (STEM) được chỉ định theo Bộ Di trú Úc

5

Trên đây là thang điểm định cư 2022 mới nhất và cách tính điểm lưu trúc mà bạn cần nắm khi xin Visa Úc. Eduglobal hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn có thêm sự chuẩn bị cho hành trình trở thành công dân Úc.

Công ty TNHH Tư vấn du học & Lữ hành quốc tế Eduglobal

Địa chỉ: Tầng 5, Số 119 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q.Thanh Xuân, Hà Nội.ĐT: (84-24) 730.02839

Hotline: 097.166.4561 (zalo / viber, whatsApp)

Email: info@eduglobal.edu.vn

Web: www.eduglobal.edu.vn

Chuyên mục: Du học, Cẩm nang du học Úc, Du học Úc

Bài viết liên quan

Đăng ký tư vấn